http://www.english2share.net/components/com_gk2_photoslide/images/thumbm/350299Ad001.jpg http://www.english2share.net/components/com_gk2_photoslide/images/thumbm/831445Ad002.jpg http://www.english2share.net/components/com_gk2_photoslide/images/thumbm/665868Ad003.jpg
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 1)
User Rating: / 0
PoorBest 
Study - Vocabulary

1. Live not to eat, but eat to live
>>> Sống không phải để ăn nhưng ăn để sống

2. The longest day must have an endFrog
>>> Ngày dài nhất cũng phải qua đi

3. Make the best of a bad job
>>> Phải biết chấp nhận hoàn cảnh

4. A man can only die once
>>> Ai cũng phải chết một lần

5. Marriages are made in Heaven
>>> Hôn nhân là do trời định

6. Men are blind in their own cause
>>> Con người mù quáng vì niềm tin của mình

7. Men make houses, Women make home
>>> Đàn ông xây nhà, Đàn bà xây tổ ấm

8. Might is right
>>> Lẽ phải thuộc về kẻ mạnh

9. Money talks
>>> Đồng tiền biết nói

10. Necessity is the mother of invention
>>> Cái khó ló cái khôn



11. Barking dogs seldom bite
>>> Chó sủa là chó không cắn

12. The beaten road is safest
>>> Con đường quen thuộc là con đường an toàn nhất

13. Beauty is in the eyes of the beholder
>>> Vẻ đẹp nằm trong con mắt người ngắm

14. Better late than never
>>> Thà muộn còn hơn không

15. Blood is thicker than water
>>> Một giọt máu đào hơn ao nước lã

16. Book and friend should be few but good
>>> Sách vở và bạn bè, cần ít thôi nhưng phải tốt

17. Brevity is the soul of wit
>>> Sự ngắn gọn là tinh hoa của trí tuệ

18. The best is enemy of the good
>>> Cầu toàn đâm ra hỏng việc

19. Everybody's bussiness is nobody's bussiness
>>> Cha chung không ai khóc

20. Too many cooks spoil the broth
>>> Lắm thầy thối ma


21. Cut your coat according to your cloth.
>>> Liệu cơm gắp mắm

22. Bad news have wings
>>> Tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa


23. To swim with the tide
>>> Gió chiều nào che chiều ấy

24. It takes all sorts to make a world
>>> Của năm bảy loại, người năm bảy loài


25. Ill gotten, ill spent
>>> Của thiên trả địa

26. You can't make an omelette without breaking eggs
>>> Muốn ăn phải lăn vào bếp

27. As you brew, so you must drink
>>> Bụng làm dạ chịu

28. Diamond cut diamond
>>> Kẻ cắp gặp bà gìa

29. Home is home, be it ever so homely
>>> Ta về ta tắm ao ta

30. A clean fast is better than a dirty breakfast
>>> Đói cho sạch rách cho thơm

31. Don't let the grass grow under your feet
>>> Đừng để nước đến chân mới nhảy

32. Nothing venture, nothing win
>>> Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

33. To make two ends meet
>>> Giật gấu vá vai

34. The grass is always greener in the other side of the hill
>>> Đứng núi này trông núi nọ

35. Out of sight, out of mind.
>>> Xa mặt,cách lòng

36. When in Rome, do as the Romans do
>>> Nhập gia tùy tục

1. A bad begining makes a good ending.

---> Đầu xuôi, đuôi lọt.

2. A bad compromise is better than a good lawsuft.
---> Dĩ hoà vi quý.
---> Một câu nhịn, chín câu lành.

3. A bad workman quarrels with his tools.
---> Vụng múa chê đất lệch.
---> Vụng hát chê đình tranh.
---> Đàng cưa vậy, trách lưỡi cưa không ngay.

4. A bargain is a bargain.
---> Ăn cho, buôn so.

5. A bird in the hand is worth two in the bush.
---> Thà rằng được sẽ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng.
---> Đa hư bất như thiểu thực.

6. A bird may be known by its song.
---> Xem việc biết người.
---> Xem trong bếp biết nết đàn bà.

7. A broken friendship may be soldered, but will never be sound.

---> Nước đỗ khó bốc, gương vỡ khó lành.

8. A burden of one's own choice is not felt.
---> Tư tưởng không thông vác bình đông cũng nặng.

9. A burnt child dreads the fire.
---> Phải cái dại rái (tởn) đến già.
---> Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ.

---> Chim bị đạn sợ làn cây cong.

10. A cat in gloves catches no mice.
---> Muốn ăn hét, phải đào giun.
--->Muốn ăn sim chín phải vào rừng xanh.
---> Có làm mới có ăn.

11. A civil denial is better than a rude grant.
---> Mất lòng trước, được lòng sau.

12. A lean fast is better than a dirty breakfast.
---> Giấy rách phải giữ lấy lề.
---> Đói cho sạch, rách cho thơm.

13. A clean hand wants no washing.
---> Vàng thật không sợ lửa.
---> Vàng tốt không nệ bán rao.

14. A closed mouth catches no files.
---> Đa ngôn đa quá.
---> Thần khẩu hại xác phàm.
---> Khẩu thiệt đại can qua.
---> Lời nói gây ra chiến tranh.

15. A clear conscicence laughs at false accusations.
---> Cây ngay không sợ chết đứng.

16. A cook is valiant on his own dunghill.
---> Chó gậy gần nhà, gà cậy gần vườn.

17. A constant guest is never welcome.
---> Đừng làm khách quá lâu.

18. A contented mind is a continual feast.
---> Trí túc đệ nhất phú (biết đủ là giàu nhất).
---> Thích chí hơn phú quý.

19. A creaking door hangs long on its hinges.

---> Người tàn tật sống với nhau.
---> Cong quẹo như kim chì.
---> Bát bể để được lâu ( Russian Saying).
---> Cây tốt bị đốn trước (Trang Tử).

20. A cusrst cow has short horns.
---> Trời sinh hùm chẳng có vây, hùm mà sinh cánh hùm bay lên trời.

21. A danger foresness is half avoided.
---> Cẩn tắc vô ưu (cẩn thận thì không lo phiền toái).
---> Nhân vô hiền lự tất hữu cận ưu (người ko lo xa ắt có buồn gần).

22. A drowning man will catch at a straw.
---> Đau chân há miệng.
---> Chết đuối vớ cả cọng rơm.

23. A fair booty makes many thieves.
---> Đừng mang mỡ đến trước miệng mèo.
---> Mỡ treo miệng mèo.
---> Hoắc kim hắc nhân tâm (vàng bạc khêu gợi lòng tham con ngừơi)

24. A fair face may hide a foul heart.
---> Cá vàng bụng bọ.

25. A fault confessed is half redressed.

---> Biết nhận lỗi là đã sửa chữa được phân nữa.

26. A flow will have a ebb.
---> Sông có khúc, người có lúc
---> Người có lúc vinh lúc nhục, sông có lúc đục lúc trong.

27. A fool always rushes to the fore.
---> Quân từ ẩn hình, tiểu nhân lộ tướng.
---> Thông minh thánh trí thủ chi dĩ ngu (người tài trí thường giữ bề ngoài khờ khạo).

28. A fool and his money are soon parted.
---> Đồng tiền thằng ngốc nằm không nóng túi.

29. A fool may sometimes give a wise man counsel.
---> Người ngu đôi khi có thể cho người khôn một lời khuyên.
---> Bất dữ nhân phế ngôn (Đừng vì người dở mà bỏ lời nói hay của họ)

30. A foul morn may turn to a fair day.
---> Hết mưa trời lại hửng sáng.

31. A fool's tongue runs before his wit.
---> Chưa đặt đít đã dạy mồm.
English to Share
32. A friend in need is a friend indeed.
---> Hoạn nạn mới biết ai là bạn bè.

33. A friend is never known till needed.
---> Xem câu 32

34. A golden key opens all doors.
---> Có tiền mua tiên cũng được.

35. A good anvil does not fear the hammer.
---> Cây ngay không sợ chết đứng.
---> Vàng thật không sợ lửa.

36. A good beginning is half the battle.
---> Đầu xuôi đuôi lọt.

37. A good beginning makes a good ending.
---> Xem lại câu 36.

38. A good conscience is a solf pillow.
---> Lòng thanh thản là chiếc gối mềm.
---> Hùm giết người hùm ngủ, người giết người thức đủ năm canh.

39. A good deed is never lost.
---> Làm ơn không bao giờ thiệt.

40. A good example is the best sermon.
---> Nên làm gương hơn nói bằng lời.

41. A good face is a letter of recommendation.
---> Nhân hiền tại mạo.

42. A good husband makes a good wife.
Người chồng tốt làm nên vợ tốt.


43. A good marksman may miss.
---> Thánh nhân còn có đôi khi nhầm.

44. A good name is better than riches.
---> Tốt danh hơn tốt áo

45. A good name is sooner lost than won.
---> Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng.

46. A good turn is soon forgotten, but an insult long remember.
---> Ơn chóng quên, oán nhớ đời.

47. A good wife is a good prize.
---> Người vợ tốt là vô giá (Kinh Thánh).

48. A good wife makes a good husband.
---> Vợ khôn ngoan làm quan cho chồng.

49. A good workman is known by his chips.
---> Xem việc biết người .
---> Xem trong bếp biết nết đàn bà.

50. A great fortune is a great slavery.
---> Ăn cơm với cáy thì ngáy kho kho, an cơm thịt bò thì lo ngay ngáy.





 
  • 1
  • 2
  • 3
News image
News image
News image

Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.