| About TOEFL iBT |
| Ebooks - TOEFL | |
|
Bài thi TOEFL thế
hệ mới - TOEFL iBT
Ra đời từ năm 1964, bài thi TOEFL đã được sử dụng rộng rãi
trên thế giới và được chứng minh là chương trình hiệu quả và được ưa chuộng nhất
trong việc đánh giá trình độ tiếng Anh của những người không phải là người bản
xứ nói tiếng Anh đang tìm kiếm cơ hội học tập tại nhiều quốc gia tiên tiến. Hơn
5000 trường Đại học, cao đẳng và Học viện trên khắp thế giới hiện đang sử dụng
TOEFL như là một tiêu chí tuyển sinh và xét học bổng của mình. Hàng năm có hơn
800.000 người đăng kí tham dự kì thi TOEFL quốc tế. Bài thi TOEFL iBT ra đời được coi là một bước đột phá của
ETS trong việc cung cấp dịch vụ đánh giá tiếng Anh. Bài thi kết hợp công nghệ
Internet này không chỉ duy trì được chất lượng và độ tin cậy của hình thức thi
cũ vốn đã được tín nhiệm sử dụng rộng rãi trên thế giới trong gần nửa thế kỉ
qua mà còn giúp tăng đáng kể các địa điểm thi, tạo điều kiện cho người dự thi
có cơ hội đăng kí và thực hiện bài thi một cách nhanh chóng và thuận tiện hơn. Từ khi chính thức ra mắt tại Mỹ vào tháng 9 năm 2005, đến
nay ETS đã tổ chức được hơn 70.000 kì thi TOEFL iBT thành công tốt đẹp. Dự tính
trong vòng 1 năm tới, con số người tham gia thi TOEFL hàng năm sẽ lên đến con số
900.000 người. Điểm cải tiến của
bài thi TOEFL iBT - Thi TOEFL iBT được thực hiện qua mạng Internet tại Trung
tâm tổ chức thi tiêu chuẩn của ETS. Công nghệ này cho phép mở rộng địa điểm thi
cũng như số lượng người dự thi trên thế giới nhiều hơn. - Đánh giá cả 4 kỹ năng: nghe, đọc, viết và nói. - Mỗi kỹ năng kiểm tra sẽ gồm phần bài tập độc lập và bài tập
kết hợp với các kỹ năng khác (tổng hợp các kỹ năng). - Phàn Viết được mở rộng, yêu cầu thí sinh viết luận trên cơ
sở những gì họ được nghe và đọc. - Được phép ghi lại ý chính, nháp... trong suốt quá trình kiểm
tra. - Thời gian làm bài là 4,5 giờ. - Thang điểm của bài thi : từ 0 - 120 - Đánh giá trình độ tiếng Anh của thí sinh chính xác hơn. - Thủ tục đăng ký dự thi đơn giản, thông báo kết quả nhanh. - Tăng tần xuất các buổi thi, phương thức thanh toán lệ phí
thi linh hoạt Đối tượng dự thi Những người sử dụng tiếng Anh như một ngoại ngữ, đặc biệt
thích hợp với những người có trình độ từ lớp 11 trở lên. Mục đích: - Theo học chuyển tiếp tại các trường ĐH & CĐ có yêu cầu
tiếng Anh
- Đánh giá trình độ tiếng Anh của bản thân Đối tượng nhân kết quả thi Hơn 5000 trường Đại học, Cao đẳng và các tổ chức cấp phép tại
90 quốc gia chấp nhận kết quả thi TOEFL iBT. Mục đích: - Một trong những điều kiện bắt buộc để tuyển sinh theo học
tại trường - Xét cấp học bổng Giới
thiệu về ETS Viện Khảo thí giáo dục Hoa Kỳ (Educational Testing Service -
ETS) là một tổ chức phi lợi nhuận hoạt động vì sự tiến bộ và công bằng giáo dục
thông qua việc nghiên cứu và biên soạn các chương trình kiểm tra, đánh giá ngôn
ngữ với quy mô lớn, trong đó có các bài thi được chấp nhận rộng rãi trên toàn
thế giới như TOEFL, TOEIC, GRE, SAT..... Được thành lập từ năm 1947, trong suốt gần 60 năm hoạt động,
ETS luôn cam kết tuân thủ tuyệt đối tiêu trí về chất lượng, độ tin cậy và công
bằng cho mỗi sản phẩm và dịch vụ của mình. Cho đến nay ETS đã phát triển và tổ
chức hơn 24 triệu bài thi hàng năm tại hơn 180 quốc gia với hơn 9000 điểm thi
trên toàn thế giới. Các sản phẩm và dịch vụ được ETS phát triển đa dạng với mục
đích đánh giá chính xác kiến thức và kỹ năng, thúc đẩy quá trình dạy và học
cũng như hỗ trợ phát triển giáo dục đào tạo, nhằm đáp ứng nhu cầu của các khách
hàng từ các cá nhân, các tổ chức giáo dục - đào tạo cho đến các cơ quan chính
phủ tại nhiều quốc gia trên thế giới.
Năm 1947, Hội đồng giáo dục đào tạo Hoa Kỳ, Quỹ Carnegie hoạt
động vì sự phát triển đào tạo, và Uỷ ban thi tuyển sinh cao đẳng Mỹ quyết định
hợp tác cung cấp các chương trình kiểm tra, một phần tài sản và nhân lực chủ chốt
của họ để thành lập nên Viện Khảo thí giáo dục Hoa Kỳ với sự lãnh đạo điều hành
của ông Henry Chauney.Với ETS, các nhà sáng lập đã hiện thực hoá ý tưởng mà ông
James Conant - hiệu trưởng trường đại học Harvard - đã đưa ra 1 thập kỷ trước
đó về một tổ chức độc lập, cung cấp các nghiên cứu và đánh giá giáo dục, sẽ có
vai trò nền tảng trong tiến trình phát triển nền giáo dục của Mỹ.Gần 60 năm
sau, tổ chức độc lập và phi lợi nhuận này đã mở rộng mục tiêu hoạt động và những
cống hiến của mình không chỉ tại nước Mỹ mà còn trên khắp thế giới. Ngày nay,
ETS đã được biết đến rộng rãi vì những cam kết của mình đối với những nghiên cứu,
phát triển đào tạo và gia tăng cơ hội giáo dục cho học sinh - sinh viên trên thế
giới. Các văn phòng của ETS có mặt trên khắp nước Mỹ và trên toàn
thế giới, từ trụ sở chính tại Princeton, New Jersey cho đến Ban Quan hệ chính
phủ tại Washington, D.C và Ban Giáo dục Tiểu học và trung học tại San Antonio,
Texas. Mỗi văn phòng đều đang hoạt động tích cực vì mục đích phát triển giáo dục
đào tạo trên thế giới của ETS. Trong số hơn 2500 nhân viên làm việc tại các Văn phòng ETS tại Mỹ và nhiều quốc gia khác trên thế giới, có hơn 1100 chuyên gia về giáo dục học, tâm lý học, thống kê, khoa học máy tính, xã hội học và nhân văn học. Cho đến nay, các chuyên gia của ETS trong lĩnh vực nghiên cứu và đánh giá đã giúp cho nhiều học giả trên toàn thế giới tìm ra các phương thức học tập tiến bộ thông qua các công cụ đánh giá trình độ tiên tiến.
|
|
More in: Grammar |
100% - + 1Show options |
|
More in: Grammar Focus |
100% - + 1Show options |
NEWSPAPER VOCABULARY![]() NEWSPAPER VOCABULARY(Từ vựng Báo chí)Act hành động; làm một điều gìFOOD CRISIS: GOVERNMENT TO ACTAid viện trợ quân sự hay tài chính, giúp đỡMORE AID FOR POOR COUNTRIESUNIONS AID HOSPITAL... Vocabulary | Lucas | Sunday, 6 May 2012 READMORE |
Vocabulary for Cooking![]() Blanch To dip into boiling water to cook for less than a minute and then transfer into cold water to prevent discoloring or loosen skin, e.g. tomatoes are blanched so... Vocabulary | Lucas | Thursday, 24 March 2011 READMORE |
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 5)![]() - Let bygone be bygone(Việc gì qua rồi hãy cho qua) - A miss is as good as a mile(Sai một ly đi một dặm) - Like father like son(Cha... Vocabulary | Lucas | Friday, 3 September 2010 READMORE |
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 4)A stranger nearby is better than a far-away relative - Bà con xa không bằng láng giềng gần Time and tide wait for no man - Thời gian và nước... Vocabulary | Lucas | Friday, 3 September 2010 READMORE |
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 3)![]() 101. A wise man changes his mind, a foll never will.---> Người đại bảo thủ, người khôn thức thời.---> Kẻ thức thời là trang túân kiệt.102. A woman must have... Vocabulary | Lucas | Friday, 3 September 2010 READMORE |
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 2)![]() 51. A geart ship asks deep waters.---> Lớn thuyền thì lớn sóng.52. A handful of ashes is all that remains of the greatest.---> Chín đụn mười trâu chết cũng hai... Vocabulary | Lucas | Friday, 3 September 2010 READMORE |
ENGLISH VIETNAMESE IDIOMS (Part 1)![]() 1. Live not to eat, but eat to live>>> Sống không phải để ăn nhưng ăn để sống2. The longest day must have an end>>> Ngày dài nhất cũng phải... Vocabulary | Lucas | Friday, 3 September 2010 READMORE |
VIETNAMESE ENGLISH IDIOMS![]() Xa mặt cách lòng: Long absent, soon forgotten; Out of sight, out of mind Quá giận mất khôn: Anger and hate hinder good counsel; When a man grows angry, his... Vocabulary | Lucas | TUSEDAY, 31 August 2010 READMORE |
Vocabulary for Food and Beverage Staff![]() Note: Many English words and expressions about food come directly from French. This is why some words about food are written with an accent (for example: à la carte).... Vocabulary | Lucas | TUSEDAY, 31 August 2010 READMORE |
Yours faithfully or Yours sincerely?![]() You already know how important it is to speak good English in an international working environment. If you work for a company which does business abroad, you probably read... Vocabulary | Lucas | TUSEDAY, 31 August 2010 READMORE |
|
More in: Vocabulary
|
100% - + 2Show options |
Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).
Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.
Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.













































